Danh từ
- Hình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
mại dâm + cao cấp
Cấu tạo âm tiết
| mại | âm đầu m · vần ai · thanh nặng |
| dâm | âm đầu d · vần âm · thanh ngang |
| cao | âm đầu c · vần ao · thanh ngang |
| cấp | âm đầu c · vần âp · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mại dâm cao cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.