Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điển mại

Danh từ
Danh từ
  1. Hợp đồng bán độ (hay còn gọi là bán tạm) với quyền của người bán được chuộc lại vật đã bán trong thời hạn ghi trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.

Cấu tạo âm tiết

điểnâm đầu đ · vần iên · thanh hỏi
mạiâm đầu m · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "điển mại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.