mai thúy

Danh từ
Danh từ
  1. (Nói lái, mạng xã hội, không chính thức)
    • 2022, Phạm Thái, Từ điển thị dân: Mai thúy, VOV Giao thông
    • Làm tí mai thúy lên sàn quẩy cho máu nhỉ…
    • Công an lại vừa bắt một vụ mai thúy đấy, bỏ đi mà làm người.

Cấu tạo âm tiết

maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang
thúyâm đầu th · vần uy · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mai thúy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.