mỉa mai

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Trái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.
    • Thật là mỉa mai khi kẻ giết người lại được mệnh danh là cứu tinh.
Động từ
  1. Mỉa bằng cách nói ngược lại với ý mà mình muốn cho người ta hiểu.
    • Khen mỉa mai.
    • Giọng mỉa mai.
    • Nụ cười mỉa mai (nụ cười giễu cợt).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ mỉa

"mỉa mai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh satire · sarcastic · ironize · satirize
🇨🇳 Tiếng Trung 讽刺 fěng cì
🇯🇵 Tiếng Nhật 皮肉 ひにく
🇫🇷 Tiếng Pháp l'ironie
🇷🇺 Tiếng Nga ирония иро́ния
🇹🇭 Tiếng Thái ประชด prà-chót
🇮🇹 Tiếng Ý l'ironia · ironico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mỉaâm đầu m · vần ia · thanh hỏi
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mỉa mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.