Tính từĐộng từ
- Trái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.
- Thật là mỉa mai khi kẻ giết người lại được mệnh danh là cứu tinh.
- Mỉa bằng cách nói ngược lại với ý mà mình muốn cho người ta hiểu.
- Khen mỉa mai.
- Giọng mỉa mai.
- Nụ cười mỉa mai (nụ cười giễu cợt).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ mỉa
"mỉa mai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | satire · sarcastic · ironize · satirize |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 讽刺 fěng cì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 皮肉 ひにく |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'ironie |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ирония иро́ния |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ประชด prà-chót |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'ironia · ironico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mỉa mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.