ngày mai

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày liền ngày hôm nay.
  2. Ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai.
    • Xây đắp cho ngày mai.

Câu ví dụ thêm

  • Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.Tomorrow, I'm going to study at the library.
  • Ngày mai tôi sẽ có mặt tại đó.I will be there tomorrow.
  • Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.I don't believe it is going to rain tomorrow.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"ngày mai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tomorrow /təˈmɑːroʊ/ · Tomorrow
🇨🇳 Tiếng Trung 明天 míng tiān · 明 · 天 · 日
🇯🇵 Tiếng Nhật 明日 ashita
🇰🇷 Tiếng Hàn 내일 naeil
🇫🇷 Tiếng Pháp demain /dəmɛ̃/
🇩🇪 Tiếng Đức morgen /ˈmɔʁɡn̩/
🇷🇺 Tiếng Nga завтра zav-tra
🇹🇭 Tiếng Thái พรุ่งนี้ phrung-ni
🇮🇹 Tiếng Ý domani /doˈmaːni/
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha mañana · próximo · día

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngày mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.