Danh từ
- Buổi sớm của một ngày.
- Mới sáng mai trời đã nóng.
- buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay.
- Sáng mai nó sẽ đến.
Câu ví dụ thêm
- Hãy gọi tôi vào 7 giờ sáng mai.Please call me at seven tomorrow morning.
- Tôi sẽ di Luân Đôn sáng mai.I will go to London tomorrow morning.
- Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai.Call me at six tomorrow morning.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sáng mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.