gà mái

Danh từ
Danh từ
  1. Gà đẻ trứng.
    • Có con gà mái đẻ mỗi lứa gần hai chục trứng.

Câu ví dụ thêm

  • Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.Fat hens lay few eggs.

"gà mái" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga курица ку́рица
🇮🇹 Tiếng Ý la gallina
Tiếng Latinh gallīna

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "gà mái"

Cấu tạo âm tiết

gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
máiâm đầu m · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gà mái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.