mái hiên

Danh từ
Danh từ
  1. Mái kéo dài ra ở trước hay sau nhà.

"mái hiên" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 軒 のき

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

máiâm đầu m · vần ai · thanh sắc
hiênâm đầu h · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mái hiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.