đạp mái

Động từ
Động từ
  1. Gà trống giao phối với gà mái.

Cấu tạo âm tiết

đạpâm đầu đ · vần ap · thanh nặng
máiâm đầu m · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đạp mái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.