𡆫
vâyNôm
víNôm
vầyNôm
Chữ Nôm U+211AB
- Bộ thủ
- 囗 vi số 31
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- vây — Nôm. Chữ cùng âm "vây" · âm tiết vây
- ví — Nôm. Chữ cùng âm "ví" · âm tiết ví
- vầy — Nôm. Chữ cùng âm "vầy" · âm tiết vầy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𡆫 theo lối Nôm
víBao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.vầyNhư thế.vâyBộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.
Chữ khác cũng đọc là "vây"
Chữ khác cũng đọc là "ví"
Chữ khác cũng đọc là "vầy"
Chữ cùng bộ 囗
因nhân圍vè四tứ回hồi圈khuyên國quốc園viên圖đồ困khốn圓viên固cố围vay團đoàn圃phố园ngoan国quốc圏quyền团đoàn囱song囚tù图đồ圄ngữ囪song囤độn囷khuân圂hoạn圉ngự囝nguyệt圗đồ圛dịch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𡆫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𡆫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).