vì
Phát âm (IPA): Hà Nội [vi˨˩] · Huế [vɪj˦˩] · Sài Gòn [vɪj˨˩] ~ [jɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ chỉ từng ngôi sao.
- Những vì sao lấp lánh.
- Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).
- Những vì vua anh minh.
- Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường là mái) trong nhà cửa, hầm lò...
- Vì kèo.
- Vì cột.
- Dựng vì gỗ chống mái hầm.
- Từ biểu thị ý nghĩa nguyên nhân.
- Vì vội nên hỏng việc .
- Vì bão lụt tàu không chạy được .
- Vì sông nên phải luỵ thuyền, - Ví như đường liền ai phải luỵ ai?. (ca dao)
- Vì hoa nên phải đánh đường tìm hoa (Truyện Kiều)
- Từ biểu thị ý nghĩa mục đích.
- Vì dân vì nước .
- Nặng lòng xót liễu vì hoa, - Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vì" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | as · for · since · because of · because |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 为 wéi · 为了 wèi le · 着想 zhuó xiǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 為 ため |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 때문 ttaemun · 바람 baram · 위하다 wihada · 땜 ttaem |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | comme · car |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | da · denn · weil · nämlich |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | за · ведь · из-за из-за́ · ради ра́ди |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เพราะ phráw |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | per |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vì"
vì thếK. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.bởi vìVì lý do là.vì saoNgôi saothay vìThay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.trị vìGiữ ngôi vua cai trị đất nước.vì nểnể và tôn trọngyêu vìyêu quý và vì nể.làm vìGiữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì.ngặt vìVì một lý do bó buộc.nhân vìG. Bởi lý do đó.nể vìxem vì nểvì kèoMột bộ phận của mái nhà, có vai trò chống đỡ chịu lực cùng với xà gồ, kết nối mái nhà với những bộ phận khác để tăng độ chắc chắn.mộc vị, thần vìNghĩa chính là bài vị, tượng thần bằng gỗ. ở đây nói bọn bù nhìn, hạng người không ra gì, uổng cơm áo.đau đầu vì tiềnĐau đầu vì tiền điên đầu vì tình.thế vì khai sinhChứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.gà chết vì tiếng gáyCon người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.