vì

Danh từLiên từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [vi˨˩] · Huế [vɪj˦˩] · Sài Gòn [vɪj˨˩] ~ [jɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từ chỉ từng ngôi sao.
    • Những vì sao lấp lánh.
  2. Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).
    • Những vì vua anh minh.
  3. Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường là mái) trong nhà cửa, hầm lò...
    • Vì kèo.
    • Vì cột.
    • Dựng vì gỗ chống mái hầm.
Liên từ
  1. Từ biểu thị ý nghĩa nguyên nhân.
    • Vì vội nên hỏng việc .
    • Vì bão lụt tàu không chạy được .
    • Vì sông nên phải luỵ thuyền, - Ví như đường liền ai phải luỵ ai?. (ca dao)
    • Vì hoa nên phải đánh đường tìm hoa (Truyện Kiều)
  2. Từ biểu thị ý nghĩa mục đích.
    • Vì dân vì nước .
    • Nặng lòng xót liễu vì hoa, - Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vì" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh as · for · since · because of · because
🇨🇳 Tiếng Trung 为 wéi · 为了 wèi le · 着想 zhuó xiǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật 為 ため
🇰🇷 Tiếng Hàn 때문 ttaemun · 바람 baram · 위하다 wihada · 땜 ttaem
🇫🇷 Tiếng Pháp comme · car
🇩🇪 Tiếng Đức da · denn · weil · nämlich
🇷🇺 Tiếng Nga за · ведь · из-за из-за́ · ради ра́ди
🇹🇭 Tiếng Thái เพราะ phráw
🇮🇹 Tiếng Ý per

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vì"

Cấu tạo âm tiết

vìâm đầu v · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.