thế vì khai sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Chứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.

Cấu tạo âm tiết

thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
vìâm đầu v · vần i · thanh huyền
khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thế vì khai sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.