cay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "cay"
"cay" là một từ
Tính từ. Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cay"
cay đắngXót xa trong lòng.cay cúỨc chế, tức giận.cay chuaNhư chua cay.cay độcCó ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.
Từ có "cay" ở sau
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.