lay lắt

Phó từ
Phó từ
  1. Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn.
    • Việc bỏ lay lắt.
    • Dụng cụ bỏ lay lắt.
  2. Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài.
    • Sống lay lắt.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

layâm đầu l · vần ay · thanh ngang
lắtâm đầu l · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lay lắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.