thâm canh

Danh từ
Danh từ
  1. Phương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung các biện pháp tiên tiến.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thâmâm đầu th · vần âm · thanh ngang
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thâm canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.