lòng tham

Danh từ
Danh từ
  1. Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.

"lòng tham" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 욕심 yoksim

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền
thamâm đầu th · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lòng tham" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.