Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tham chính

Động từ
Động từ
  1. Dự vào chính trị hay dự vào chính quyền.
    • Phụ nữ tham chính.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 參政.

Cấu tạo âm tiết

thamâm đầu th · vần am · thanh ngang
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tham chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.