Tính từ
- Muốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.
- Thằng bé ăn tham
- Hưởng một mình, không chia sẻ cho người khác.
- Ăn tham vơ cả món lời.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ăn tham" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.