tiếc lục tham hồng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói luyến tiếc, ham sắc đẹp của giai nhân.

Cấu tạo âm tiết

tiếcâm đầu t · vần iêc · thanh sắc
lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng
thamâm đầu th · vần am · thanh ngang
hồngâm đầu h · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiếc lục tham hồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.