Thành ngữ
- Có tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
Cấu tạo âm tiết
| tham | âm đầu th · vần am · thanh ngang |
| bát | âm đầu b · vần at · thanh sắc |
| bỏ | âm đầu b · vần o · thanh hỏi |
| mâm | âm đầu m · vần âm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tham bát bỏ mâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.