Chữ Hán Nôm đọc là "trầm"
10 chữ có âm đọc "trầm" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trầm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trầm"
沈sink, submerge; addic…沉sink, submerge; addic…湛(Thơ ca) (the profoun…瀋juice; liquid; water;…渖juice; liquid; water;…莐㴴(ancient form of 湛) (…霃long continued rains
Chữ Nôm đọc là "trầm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).