hãm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
amvần
ngãthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "ham"

"hãm" là một từ

Tính từ, Động từ. (Kng.) . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hãm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hãm"

Từ có "hãm" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.