hãm
Phát âm (IPA): Hà Nội [haːm˦ˀ˥] · Huế [haːm˧˨] · Sài Gòn [haːm˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kng.) . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may.
- Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất.
- Hãm một ấm trà.
- Hãm chè xanh.
- Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển.
- Hãm máy.
- Hãm phanh đột ngột.
- Hãm cho hoa nở đúng ngày Tết.
- Hãm tiết canh (giữ cho tiết không đông để đánh tiết canh).
- Làm cho đối phương lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động.
- Hãm địch vào thế bất lợi.
- Hãm thành.
- (Ả đào thời trước) Hát câu chuốc rượu mời khách.
- Ả đào hãm một câu.
- Ngâm câu hãm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hãm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hãm"
hãm hạiLàm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.hãm tàiKìm hãm sự làm ăn, kiếm tiền.vây hãmBao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng.hãm bínhBánh bao nướng.kìm hãmNgăn trở ráo riết, không cho tiến.giam hãmGiữ ở trong vòng trói buộc.tù hãmTù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.kiềm hãmXem kiềm chế
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hãm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.