hăm

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ham˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9).
    • Đã hăm mấy tuổi đầu.
Tính từ
  1. Tấy đỏ ở các ngấn, các chỗ gấp trên cơ thể trẻ con, do bị bẩn.
    • Tắm xong bôi phấn rôm, kẻo cháu bé bị hăm.
Động từ
  1. Đe doạ sẽ làm điều tai hại.
    • Giơ tay để hăm, nhưng ai sợ gì nó.
Danh từ
  1. dái.
    • Mác chẻ hăm mạ

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hăm"

Cấu tạo âm tiết

hămâm đầu h · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.