hàm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [haːm˨˩] · Huế [haːm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần xương mặt có răng.
- Hàm dưới.
- Hàm trên.
- Xương hàm.
- Tay làm hàm nhai. (tục ngữ)
- (Toán học) Viết tắt của hàm số.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hàm"
咁hàm, cam, cám㮀hàm㘅hàm琀hàm喊hảm, hàm, hám蜬hàm唅hàm, ham, hám, ngâm嶔hàm, hâm, khâm麙hàm圅hàm, viên甝hàm浛hàm顄hàm, hạm崡hàm頜cáp, hàm, át, hạp憨hàm, ham, hám
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hàm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | jaw · jaw; function |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | челюсть че́люсть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฟังก์ชัน fang-chan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hàm"
hàm ếchCây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc.đạo hàmPhép tính trong giải tích, bằng tốc độ thay đổi của hàm số f(x) theo biến x.hàm ýPhần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể suy ra những từ ngữ ấy.hàm thiếcMột bộ phận trong dàm làm bằng kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển con vậthàm ơnChịu mang ơn.bao hàmChứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng).hàm súcTuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc.quân hàmCấp bậc trong quân đội.hàm sốKhái niệm toán học chỉ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các đại lượng biến thiên.hàm hằngMột hàm số mà giá trị (đầu ra) giống nhau cho mọi giá trị đầu vào.Hàm Ly LongNói chỗ nguy hiểm.nội hàmToàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm.công hàmCông văn ngoại giao của nước này gửi cho nước khác.hàm ngônTất cả những nội dung có thể suy diễn ra được từ một phát ngôn cụ thể, mà người phát ngôn cố tình né tránh.hàm hồ(Cách nói năng) Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật.hàm thụNói học bằng cách gửi thư, tức là người dạy gửi giáo trình cho người học, còn người học gửi bài làm cho người dạy chấm.hàm phiếuLà một loại chứng khoán mà giá trị của nó phụ thuộc vào hoặc thay đổi dựa trên một hoặc nhiều loại tài sản cơ bản (Underlying assets). Bản thân hàm phiếu chỉ là một loại hợp đồng được ký bởi 02 (hai) hay nhiều bên. Giá trị của nó được xác định dựa trên sự thay đổi tăng giảm của tài sản cơ bản. Những loại tài sản cơ bản thông thường nhất là cổ phiếu, trái phiếu, hàng hóa, tiền trăng hàmRăng lớn, mặt phẳng, mọc ở phía trong hàm, dùng để nghiền thức ăn.hàm lượngLượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm (%)phẩm hàmThứ bậc và hàm quan lại (cũ).hàm dưỡngTrau dồi đức tính.râu hùm, hàm én, mày ngàiTướng mạo của người anh hùng.hư hàmCấp bậc không có chức vị.quan hàmHàm của quan lại trong xã hội cũ.hàm ânlà từ diễn tả ơn nghĩa của ai đó cho một người nào đó.Hàm TiếnMột phường ngoại thành của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, có mã số 22918.học hàmCấp bậc của cán bộ giảng dạy ở một trường đại học.móc hàmNói trọng lượng của gia súc đã làm thịt xác định sau khi bỏ lông và lòng.Bàu HàmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.quai hàmPhần dưới của hàm, ở bên và dưới mặt.huyện hàmChức tri huyện không có thực quyền.Sơn HàmMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Hàm đanMột huyện thuộc tỉnh Trực Lệ.Vũ Phạm Hàm(1864 - đôn thư, thanh oai, hà đông - nay là hà tây) Tự Mộng Hải, Mộng Hồ, hiệu Thư Trì. Đỗ đầu cả ba kỳ thi Hương, thi Hội, thi Đình, giành học vị thám hoa khoa Nhâm Thìn, Thành Thái thứ tư (1892), nên thường gọi là Thám Hàm. Ông làm Giáo thụ rồi thăng Đốc học Hà Nội sung đồng văn quán, lên đến án sát Hải Dương thì mất. Tác giả Kinh sử thi tập, Đường thuật hoài, Thám hoa văn tHàm Tử QuanCửa ải thuộc huyện Đông An, nay là huyệnKhoái Châu, Hải Hưng.Gối Hàm ĐanGối đầu lên chiếc gối ở Hàm Đan, mơ thấy phú quý. Xem Hoàng Lương mộng.hàm số sơ cấp(Toán học) Những hàm số được hợp bởi một số hữu hạn các hàm số sơ cấp cơ bản qua các phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia và phép lấy hàm hợp.hàm số sơ cấp cơ bản(Toán học) Tên gọi chung của 5 loại hàm số: hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm logarit, hàm lượng giác, hàm lượng giác ngược.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.