咁
hàmHán Việt
camHán Việt · Nôm
cámHán Việt
cămNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5481
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hàm — Hán Việt. Chữ cùng âm "hàm" · âm tiết hàm
- cam — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cam" · âm tiết cam
- cám — Hán Việt. Chữ cùng âm "cám" · âm tiết cám
- căm — Nôm. Chữ cùng âm "căm" · âm tiết căm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 咁 theo lối Nôm
cam(Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua.cămĐphg Nan hoa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(Cant.) like this, in this way; so, to such an extent
Chữ khác cũng đọc là "hàm"
Chữ khác cũng đọc là "cam"
Chữ khác cũng đọc là "cám"
Chữ khác cũng đọc là "căm"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 咁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 咁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).