hàm thiếc

Danh từ
Danh từ
  1. Một bộ phận trong dàm làm bằng kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển con vật

"hàm thiếc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hàmâm đầu h · vần am · thanh huyền
thiếcâm đầu th · vần iêc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hàm thiếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.