nam giới

Danh từ
Danh từ
  1. Giống đực ở người.

Câu ví dụ

  • Thuốc này chỉ có tác dụng với nam giới.This drug works only for men.
  • Thống kê cho thấy phụ nữ sống lâu hơn nam giới.Statistics show that women live longer than men.
  • Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới.It is said that women live longer than men.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 男界.

"nam giới" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh male · men; male
🇯🇵 Tiếng Nhật 男性 だんせい
🇰🇷 Tiếng Hàn 남성 namseong
🇫🇷 Tiếng Pháp le mâle
🇹🇭 Tiếng Thái บุรุษ bù-rùt

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

namâm đầu n · vần am · thanh ngang
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nam giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.