Danh từ
- Nắm cơm và thức ăn làm sẵn để mang đi ăn đường; tả việc chuẩn bị trước khi đi xa.
Cấu tạo âm tiết
| cơm | âm đầu c · vần ơm · thanh ngang |
| đùm | âm đầu đ · vần um · thanh huyền |
| cơm | âm đầu c · vần ơm · thanh ngang |
| nắm | âm đầu n · vần ăm · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "cơm đùm cơm nắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.