mắm
Phát âm (IPA): Hà Nội [mam˧˦] · Huế [mam˦˧˥] · Sài Gòn [mam˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày.
- Mắm cá cơm.
- Mắm ngấu rồi.
- Cá ướp muối để nguyên con.
- Người gầy như con mắm.
- Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.
- Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc gì.
- Mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi.
- Mắm miệng nhấc hòn đá lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mắm"
bún đậu mắm tômMột món ăn từ gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.nước mắmChất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm.chó ăn vã mắmSự cãi nhau, tranh chấp.mắm ruốc(Ẩm thực) Thứ mắm làm bằng tép nhỏ.mắm thúiMắm làm từ mực tươi, dậy mùi, vị hơi đắng.mắm rươi(Ẩm thực) Mắm làm bằng rươi.mắm môiKhép chặt hai môi khi giận dữ hoặc để vận dụng được nhiều sức.mắm tômThứ mắm làm bằng tôm tép, để thật ngấu.mắm nêmThứ mắm làm bằng cá cơm hay bằng tôm.mắm bò hócxem bò hócbà già bốc mắmNgười làm việc gì cũng ẩu.khô như cá mắmNhư khô như con mắm.khô như con mắmKhô khan lờ lợ như xác cá làm mắm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.