mâm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [məm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.
- Mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm.
- Bưng mâm ra ăn.
- Từng mâm thức ăn riêng lẻ.
- Dọn hơn mười mâm.
- Một mâm xôi một con gà.
- Cứ sáu người một mâm.
- Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm.
- Mâm pháo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
. Cùng gốc với Bi .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mâm" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 상 sang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mâm"
mâm xôiLoài cây nhỏ thuộc loại hoa hồng, mọc ở bụi, quả trông như một mâm xôi màu đỏ.mâm pháoVị trí ngồi của chiến sĩ quân đội lấy hướng cho nòng pháo để bắn.mâm bồngMâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.mâm sonMâm gỗ sơn đỏ.mâm chânMâm đồng có ba chân.mâm chàyBộ phận của xương đầu gối, phần xương đầu trên xương chày khớp với lồi cầu của xương đùi để tạo thành khớp gối.mâm vỉMâm gỗ hình chữ nhật, chân thấp.mâm mêSờ sẽ và lâu.lên mâmĐến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.