Phúc Kiến, Chiết Giang

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Hai tỉnh phía đông nam Trung Quốc, nơi cát cứ cũ của Từ Hải.

Cấu tạo âm tiết

phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc
chiếtâm đầu ch · vần iêt · thanh sắc
giangâm đầu gi · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Phúc Kiến, Chiết Giang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.