tỏa chiết

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.
    • Tỏa chiết ý chí đấu tranh.

Cấu tạo âm tiết

tỏaâm đầu t · vần oa · thanh hỏi
chiếtâm đầu ch · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tỏa chiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.