chiết suất

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý) Đại lượng vật lý thể hiện tính chất của vật liệu làm khúc xạ ánh sáng truyền qua nó, được đo bằng tỷ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và tốc độ pha của ánh sáng trong vật liệu.
    • Chiết suất càng lớn càng làm ánh sáng bị khúc xạ nhiều

"chiết suất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh refractive · index

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

chiếtâm đầu ch · vần iêt · thanh sắc
suấtâm đầu s · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chiết suất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.