chiết
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiət̚˧˦] · Huế [t͡ɕiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ciək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
- Chiết cam.
- Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác.
- Chiết rượu từ chai sang nậm
- Tách một chất ra khỏi dung dịch.
- Chiết một hoạt chất.
- Bớt đi; Khấu đi.
- Chiết tiền công của công nhân
- Làm hẹp lại.
- Chiết ống tay áo.
- Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu.
- Hồi đó các phụ nữ đều chiết răng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chiết"
浙tích, triết, chiết折triết, đề, chiết, chiếp哳triết, chiết摺tập, lạp, triệp, triếp, chiết, chiếp淛xế, chiết, đắng浙chiết折đề, chiết淛chiết
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
chiết hay chiếc?âm cuối c/t · "chiếc": Mt.chiết hay triết?âm đầu ch/tr · "triết": "Triết học" nói tắt.
Từ ghép có "chiết"
bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.chiết xungXe dùng trong chiến trận.chiết xuấtQuá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp.khúc chiếtQuanh co, không thẳng thắn.chiết suất(Vật lý) Đại lượng vật lý thể hiện tính chất của vật liệu làm khúc xạ ánh sáng truyền qua nó, được đo bằng tỷ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và tốc độ pha của ánh sáng trong vật liệu.chiết tựPhân tích chữ (nói về chữ Hán) ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành dữ, theo một thuật bói toán ngày xưa.chì chiếtĐay nghiến, dằn vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu.chiết khấuKhấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định.tỏa chiếtBẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.chiết trung(Chiết: gẫy; trung: giữa) Có tính chất trung hoà một cách máy móc những quan điểm khác hẳn nhau.chiết quangCó hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng.chiết ápthiết bị điện thuộc nhóm biến trở, dùng để kiểm soát giá trị của điện trở.lưỡng chiết(Vật lý học) Nói một chất trong suốt có hai chiết suất khác nhau theo hai chiều ánh sáng và do đó có thể cho hai ảnh lệch nhau.bát chiết yêuBát nhỏ hơn bát ô tô, loe miệng, thắt nhỏ ở giữa, được dùng nhiều ở thời trước.thiên ma bách chiếtĐã trải nhiều gian khổ thử thách (cũ).Phúc Kiến, Chiết GiangHai tỉnh phía đông nam Trung Quốc, nơi cát cứ cũ của Từ Hải.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.