Danh từ
- Nơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng.
- Nơi nào có nghĩa trang thì không còn bãi tha ma.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bãi tha ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.