Động từ
- Chết, trở thành ma.
- Ta có làm ma cũng không tha cho ngươi.
- Làm lễ chôn người chết.
- Làm ma cho mẹ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.