làm ma

Động từ
Động từ
  1. Chết, trở thành ma.
    • Ta có làm ma cũng không tha cho ngươi.
  2. Làm lễ chôn người chết.
    • Làm ma cho mẹ.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
maâm đầu m · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "làm ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.