phiên mã

Động từ
Động từ
  1. Tổng hợp phân tử ARN từ khuôn mẫu của gien hoặc ADN.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 翻. Từ . , .

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

phiênâm đầu ph · vần iên · thanh ngang
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "phiên mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.