Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khuyển mã

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói những kẻ tôi tớ trung thành với chủ.
    • Bọn việt gian trổ tài khuyển mã đi đàn áp đồng bào.

Cấu tạo âm tiết

khuyểnâm đầu kh · vần uyên · thanh hỏi
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khuyển mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.