giả trá

Tính từ
Tính từ
  1. Giả dối để đánh lừa.
    • tình yêu giả trá
    • con người giả trá

"giả trá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh deceptive · false

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi
tráâm đầu tr · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giả trá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.