tả cảnh

Động từ
Động từ
  1. Trình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.

Cấu tạo âm tiết

tảâm đầu t · vần a · thanh hỏi
cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tả cảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.