Chữ Hán Nôm đọc là "tắc"
13 chữ có âm đọc "tắc" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tắc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tắc"
則rule, law, regulation…塞stop up, block, seal,…则rule, law, regulation…崱lofty唶sigh, groan; loud lau…稷god of cereals; minis…謖rise up; raise up谡rise up; raise up鰂cuttlefish㥶(same as 塞 愆) to fill…㩙a cork or stopper; to…溭畟plough
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).