công trình xây dựng

Danh từ
Danh từ
  1. Sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế.
    • Tiến độ các công trình xây dựng.

"công trình xây dựng" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 工事 こうじ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền
xâyâm đầu x · vần ây · thanh ngang
dựngâm đầu d · vần ưng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công trình xây dựng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.