truyện phim

Danh từ
Danh từ
  1. Tác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lời đối thoại.

Cấu tạo âm tiết

truyệnâm đầu tr · vần uyên · thanh nặng
phimâm đầu ph · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "truyện phim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.