phim phọt

Danh từ
Danh từ
  1. (Khẩu ngữ) Phim (nói khái quát, thường mang hàm ý chê).
    • Phim phọt kiểu gì mà xem chán quá!

Cấu tạo âm tiết

phimâm đầu ph · vần im · thanh ngang
phọtâm đầu ph · vần ot · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phim phọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.