Danh từ
- Liên hoan văn hóa về điện ảnh, tại đây các bộ phim mới sản xuất được chiếu ra mắt và tham gia tranh giải do ban giám khảo của liên hoan bầu chọn.
"liên hoan phim" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 영화제 yeonghwaje |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| liên | âm đầu l · vần iên · thanh ngang |
| hoan | âm đầu h · vần oan · thanh ngang |
| phim | âm đầu ph · vần im · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "liên hoan phim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.