Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phím

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
imvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "phim"

"phím" là một từ

Danh từ, Động từ. Miếng gỗ hay xương nhỏ gắn vào đàn, để đỡ dây đàn, làm cho dây đàn có thể phát ra những âm khác nhau. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phím"

Từ có "phím" ở sau

Cùng vần "im", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.