phim

Danh từ Thanh ngangVần im

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [fim˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.
    • Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình.
  2. Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh.
    • Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ.

Câu ví dụ thêm

  • Phim này đã được phát trên truyền hình.That movie was shown on television.
  • John có muốn xem phim hàn quốc không?Does John want to see a Korean movie?
  • Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.Last year, I saw at least fifty films.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ .

"phim" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh film · thriller · film; movie · movie
🇨🇳 Tiếng Trung 电影 diàn yǐng
🇯🇵 Tiếng Nhật 映画 えいが · フィルム
🇰🇷 Tiếng Hàn 영화 yeonghwa · 필름 pilreum
🇫🇷 Tiếng Pháp le film · film
🇷🇺 Tiếng Nga фильм
🇹🇭 Tiếng Thái หนัง nǎng · ฟิล์ม fiim
🇳🇱 Tiếng Hà Lan film

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "phim"

quay phimCho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim.phim hoạt hìnhPhim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.phim khiêu dâmPhim có nội dung mô tả về quan hệ tình dục một cách rõ ràng.phim nhựaPhim điện ảnh được chế tạo với các thành phần như polymer, gelatin phủ bromua bạc, sử dụng để trình chiếu thông qua một hệ thống máy chiếu chuyên biệt.kịch bản phimThể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim.phim sex.dựng phimLựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.đóng phimCó vai trò trong phim.phim ảnhPhim chiếu trên màn ảnh.phim phọt(Khẩu ngữ) Phim (nói khái quát, thường mang hàm ý chê).liên hoan phimLiên hoan văn hóa về điện ảnh, tại đây các bộ phim mới sản xuất được chiếu ra mắt và tham gia tranh giải do ban giám khảo của liên hoan bầu chọn.truyện phimTác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lời đối thoại.phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990. Những bộ phim này hầu hết được dùng chất liệu video, phần lớn sản xuất ở miền Nam và đã giữ vai trò thống lĩnh thị trường phim toàn Việt Nam trong một khoảng thời gian dài. Những phim mì ăn liền thường bị đánh giá là yếu kém về mặt nghệ thuật, chạy theo lợi nhuận. Chữ "mì ăn liền" được hi

Cấu tạo âm tiết

phimâm đầu ph · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.