phim nhựa

Danh từ
Danh từ
  1. Phim điện ảnh được chế tạo với các thành phần như polymer, gelatin phủ bromua bạc, sử dụng để trình chiếu thông qua một hệ thống máy chiếu chuyên biệt.
    • Phim nhựa 35mm.

"phim nhựa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh celluloid film

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phimâm đầu ph · vần im · thanh ngang
nhựaâm đầu nh · vần ưa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phim nhựa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.