hoạt
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwaːt̚˧˨ʔ] · Huế [hwaːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [waːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- "Hoạt bát" nói tắt.
- Ăn nói hoạt.
- Nói chữ viết nhanh và đẹp.
- Chữ hoạt nét.
Câu ví dụ thêm
- Tại sao những cái này không hoạt động?Why aren't these working?
- Đó không phải là cách nó hoạt động.That's not how it works.
- Chiếc máy này sẽ không hoạt động đâu.This machine won't work.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hoạt"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "hoạt"
hoạt độngLàm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.sinh hoạtNhững hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).linh hoạtCó hiệu quả nhanh và gọn.hoạt họaHoạt hoạ1.kích hoạtQuá trình làm cho một thứ như thiết bị, một quá trình bắt đầu hoạt động.hoạt bátLanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác.phim hoạt hìnhPhim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.hoạt kêKhôi hài.hoạt hìnhPhim hoạt hình (nói tắt).hoạt hóaQuá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang trạng thái hoạt động hơn.vô hoạtTính chất thể hiện sự vô hiệu hoá khả năng hoạt động của sự vật như các thành phần của virus, vi khuẩn.hoạt náo viênNgười điều hướng sự kiện.hoạt chất(Y học) Chất có hoạt lực của động vật hoặc thực vật.khoái hoạtVui vẻ lanh lẹn.hoạt cảnhCảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.giảo hoạtCó lắm mưu gian quỉ quyệt.sinh hoạt phíTiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.hoạt bảnBản in bằng chữ rời sáp lại.hoạt tinhBệnh tinh dịch không kiên, thoát ra khi sắp giao hợp.hoạt náoHành động khiến không khí trở nên vui vẻ.hoạt kịchKịch vui ngắn gọn.bất hoạtxem vô hoạtgian hoạtDối trá và xảo quyệt.hoạt đầuTheo chiều nào cũng được, miễn là có lợi.hoạt hoá.hoạt lực(Y học) Khả năng chữa bệnh của một chất đối với cơ thể sống (X. Hoạt chất).hoạt ảnhHình ảnh chuyển động như điện ảnh.hoạt khẩuLém lỉnh.phục hoạtKhôi phục sinh hoạt, phục hồi (chức năng) hoạt động.hoạt thạchKhoáng chất màu trắng, tán thành hột, thường dùng để rắc ở ngoài da cho hút nước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.